[add_banner]

Cách tính vay trả góp VPBank chính xác theo từng nhóm đối tượng cụ thể

Trên internet hiện nay có rất nhiều bài viết hướng dẫn cách tính vay trả góp VPBank. Tuy nhiên, nội dung lại khá chung chung, tạo ra sự mơ hồ cho khách hàng khi tìm hiểu. Bài viết dưới đây sẽ là câu trả lời chính xác, mang đến sự hài lòng và đáp ứng mọi yêu cầu của bạn.

Vay trả góp Vietinbank và những vấn đề quan trọng bạn không thể bỏ qua

Cách tính vay trả góp VPBank đầy đủ, chính xác nhất

Hiện nay, có 3 cách tính vay trả góp VPBank phù hợp với 3 nhóm khách hàng cụ thể được nhiều người quan tâm và lựa chọn sử dụng nhiều nhất. Lãi suất cả 3 gói vay này đều tính theo công thức chung đó là: Tiền gốc + tiền lãi + bảo hiểm khoản vay. Dưới đây, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ cách tính vay trả góp VPBank theo từng nhóm khách hàng cụ thể.

Khoản tiền góp hàng tháng dành cho nhóm khách hàng Cat A (lãi suất 1,66%)

Điều kiện:

  • Vay tín chấp theo bảng lương hiện tại, đang đi làm hưởng lương, công ty đang làm thuộc nhóm Cat A, đã thành lập trên 3 năm, có thu nhập trên 7,5 triệu/tháng.
  • Vay theo hóa đơn tiền điện thì chi phí tiền điện sinh hoạt 1 tháng phải đạt tối thiểu 1 triệu đồng trở lên.
  • Vay theo bảo hiểm nhân thọ thì gói bảo hiểm phải có mức đóng từ 3 triệu/năm trở lên, thời gian đóng phí trên 1 năm.

hinh-1-khoan-tien-gop-hang-thang-danh-cho-nhom-khach-hang-cat-a-min

Khoản tiền góp hàng tháng dành cho nhóm khách hàng Cat A (lãi suất 1,66%)

Cách tính vay trả góp VPBank cho khách hàng nhóm Cat A theo các kỳ hạn và số tiền vay cụ thể như sau: (đơn vị:nghìn đồng)

SỐ TIỀN VAY\THỜI HẠN 6 THÁNG 12 THÁNG 18 THÁNG 24 THÁNG 30 THÁNG 36 THÁNG
10.000.000 vnđ 1.942.128 1.054.610 761.683 617.371 532.471 477.240
15.000.000 vnđ 2.913.192 1.581.914 1.142.524 926.057 798.707 715.860
20.000.000 vnđ 3.884.256 2.109.219 1.523.365 1.234.743 1.064.943 954.480
25.000.000 vnđ 4.855.320 2.636.524 1.904.206 1.543.429 1.331.178 1.193.101
30.000.000 vnđ 5.826.384 3.163.829 2.285.048 1.852.114 1.597.414 1.431.721
35.000.000 vnđ 6.797.448 3.691.133 2.665.889 2.160.800 1.863.650 1.670.341
40.000.000 vnđ 7.768.512 4.218.438 3.046.730 2.469.486 2.129.886 1.908.961
45.000.000 vnđ 8.739.576 4.745.743 3.427.572 2.778.171 2.396.121 2.147.581
50.000.000 vnđ 9.710.640 5.273.048 3.808.413 3.086.857 2.662.357 2.386.201
55.000.000 vnđ 10.681.704 5.800.352 4.189.254 3.395.543 2.928.593 2.624.821
60.000.000 vnđ 11.652.768 6.327.657 4.570.095 3.704.229 3.194.828 2.863.441
65.000.000 vnđ 12.623.832 6.854.962 4.950.937 4.012.914 3.461.064 3.102.062
70.000.000 vnđ 13.594.896 7.382.267 5.331.778 4.321.600 3.727.300 3.340.682

Khoản tiền góp hàng tháng dành cho nhóm khách hàng Cat B (lãi suất 2,17%)

Điều kiện:

  • Vay theo lương phải đang đi làm và hưởng lương dưới 7,5 triệu/tháng, công ty thuộc nhóm Cat B, đã thành lập trên 3 năm.
  • Vay theo hóa đơn tiền điện thì chi phí tiền điện sinh hoạt hàng tháng từ 550.000 đến 1 triệu.
  • Vay theo bảo hiểm nhân thọ thì  đã có thời gian đóng phí trên 1 năm, mức đóng từ khoảng 2 – 3 triệu/năm.

Cách tính vay trả góp VPBank cho khách hàng nhóm Cat B theo các kỳ hạn và số tiền vay cụ thể như sau: (đơn vị:nghìn đồng)

SỐ TIỀN VAY\THỜI HẠN 6 THÁNG 12 THÁNG 18 THÁNG 24 THÁNG 30 THÁNG 36 THÁNG
10.000.000 vnđ 1.996.189 1.107.880 816.534 674.344 591.724 538.795
15.000.000 vnđ 2.994.283 1.661.820 1.224.801 1.011.517 887.587 808.192
20.000.000 vnđ 3.992.377 2.215.760 1.633.069 1.348.689 1.183.449 1.077.590
25.000.000 vnđ 4.990.472 2.769.699 2.041.336 1.685.861 1.479.311 1.346.987
30.000.000 vnđ 5.988.566 3.323.639 2.449.603 2.023.033 1.775.173 1.616.385
35.000.000 vnđ 6.986.660 3.877.579 2.857.870 2.360.206 2.071.036 1.885.782
40.000.000 vnđ 7.984.755 4.431.519 3.266.137 2.697.378 2.366.898 2.155.180
45.000.000 vnđ 8.982.849 4.985.459 3.674.404 3.034.550 2.662.760 2.424.577
50.000.000 vnđ 9.980.943 5.539.399 4.082.672 3.371.722 2.958.622 2.693.974
55.000.000 vnđ 10.979.038 6.093.339 4.490.939 3.708.894 3.254.484 2.963.372
60.000.000 vnđ 11.977.132 6.647.279 4.899.206 4.046.067 3.550.347 3.232.769
65.000.000 vnđ 12.975.226 7.201.219 5.307.473 4.383.239 3.846.209 3.502.167
70.000.000 vnđ 13.973.321 7.755.158 5.715.740 4.720.411 4.142.071 3.771.564

Khoản tiền góp hàng tháng dành cho nhóm khách hàng Cat C (lãi suất 2,95%)

Điều kiện:

  • Vay tiêu dùng tín chấp theo lương cần phải đang đi làm và hưởng lương bình thường, có thu nhập từ 3 triệu đồng trở lên, công ty thuộc nhóm Cat C.
  • Vay theo hóa đơn tiền điện cần phải có chi phí tiền điện sinh hoạt hàng tháng từ 300.000 – 550.000.
  • Vay theo hợp đồng tín dụng của các tổ chức tín dụng HomeCredit, Credit, Prudential.

hinh-2-khoan-tien-gop-hang-thang-danh-cho-nhom-khach-hang-cat-c-min

Khoản tiền góp hàng tháng dành cho nhóm khách hàng Cat C (lãi suất 2,95%)

Cách tính vay trả góp VPBank cho khách hàng nhóm Cat C theo các kỳ hạn và số tiền vay cụ thể như sau: (đơn vị:nghìn đồng)

SỐ TIỀN VAY\THỜI HẠN 6 THÁNG 12 THÁNG 18 THÁNG 24 THÁNG 30 THÁNG 36 THÁNG
10.000.000 vnđ 2.078.534 1.190.308 902.513 764.568 686.293 637.584
15.000.000 vnđ 3.117.801 1.785.462 1.353.769 1.146.852 1.029.439 956.375
20.000.000 vnđ 4.157.069 2.380.616 1.805.025 1.529.136 1.372.585 1.275.167
25.000.000 vnđ 5.196.336 2.975.770 2.256.282 1.911.420 1.715.732 1.593.959
30.000.000 vnđ 6.235.603 3.570.924 2.707.538 2.293.704 2.058.878 1.912.751
35.000.000 vnđ 7.274.870 4.166.078 3.158.794 2.675.988 2.402.024 2.231.542
40.000.000 vnđ 8.314.137 4.761.232 3.610.051 3.058.272 2.745.171 2.550.334
45.000.000 vnđ 9.353.404 5.356.386 4.061.307 3.440.556 3.088.317 2.869.126
50.000.000 vnđ 10.392.671 5.951.540 4.512.563 3.822.840 3.431.463 3.187.918
55.000.000 vnđ 11.431.939 6.546.694 4.963.820 4.205.124 3.774.610 3.506.709
60.000.000 vnđ 12.471.206 7.141.848 5.415.076 4.587.408 4.117.756 3.825.501
65.000.000 vnđ 13.510.473 7.737.002 5.866.332 4.969.692 4.460.902 4.144.293
70.000.000 vnđ 14.549.740 8.332.157 6.317.589 5.351.976 4.808.048 4.463.085

Bạn thuộc nhóm đối tượng khách hàng nào, bạn có cảm thấy lãi suất vay này có phù hợp và đảm bảo tốt nguyện vọng của mình hay không?

Trên đây là cách tính vay trả góp VPBank mới nhất và bảng tính các kỳ hạn, số tiền vay cụ thể để khách hàng tham khảo. TheBank chúc bạn sớm lựa chọn được khoản vay phù hợp nhất với nhu cầu của bản thân.

Cách tính vay trả góp VPBank chính xác theo từng nhóm đối tượng cụ thể
Rate this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *